kế hoạch hoá

kế hoạch hoá

Việc kế hoạch hoá đô thị giúp quản lý sự phát triển của thành phố một cách khoa học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lập kế hoạch, sắp xếp theo một kế hoạch hệ thống: Hành động xây dựng, thiết kế tổ chức thực hiện một công việc, một chương trình dựa trên các mục tiêu, phương pháp lộ trình cụ thể.
    • Áp dụng các nguyên tắc phương pháp kế hoạch vào một lĩnh vực cụ thể: Việc đưa một hoạt động, quá trình hoặc hệ thống vào khuôn khổ được tính toán dự kiến trước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đang kế hoạch hoá chi tiêu ngân sách cho năm tới. (Hành động lập kế hoạch phân bổ ngân sách.)
    • Việc kế hoạch hoá đô thị giúp quản lý sự phát triển của thành phố một cách khoa học. (Áp dụng nguyên tắc kế hoạch vào phát triển đô thị.)
    • Công ty cần kế hoạch hoá nguồn nhân lực để đáp ứng nhu cầu mở rộng. (Tổ chức sắp xếp nguồn nhân lực theo kế hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kế hoạch hoá tập trung": Chỉ mô hình lập kế hoạch mọi mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu đều do cơ quan trung ương quyết định phân bổ.
    • Nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung từng phổ biếnnhiều quốc gia.
  • "Kế hoạch hoá chiến lược": Quá trình xác định các mục tiêu dài hạn lập kế hoạch hành động để đạt được chúng.
    • Sự thành công của dự án phụ thuộc vào công tác kế hoạch hoá chiến lược ban đầu.
Biến thể từ liên quan
  • Kế hoạch (danh từ): Bản dự kiến chi tiết về công việc sẽ làm, bao gồm mục tiêu, cách thức, thời gian phân công thực hiện.
    • Anh ấy đã lập một kế hoạch rất chi tiết cho chuyến đi.
  • Hoạch định (động từ): Từ đồng nghĩa, chỉ việc vạch ra kế hoạch, chương trình hành động.
    • Ban lãnh đạo đang hoạch định chiến lược phát triển mới.
  • Kế hoạch hoá gia đình (cụm danh từ): Chương trình hay hoạt động nhằm giúp các cặp vợ chồng chủ động quyết định về thời gian sinh con số con, thông qua các biện pháp tư vấn y tế.
    • Chính sách kế hoạch hoá gia đình góp phần nâng cao chất lượng dân số.
Từ đồng nghĩa
  • Hoạch định: Vạch ra kế hoạch, lập chương trình.
  • Lập kế hoạch: Hành động tạo ra một bản kế hoạch.
  • Quy hoạch: Lập kế hoạch tổng thể, lâu dài cho một vùng lãnh thổ hoặc một ngành.
Từ trái nghĩa
  • Tự phát: Phát triển hoặc diễn ra một cách tự nhiên, không kế hoạch hay sự sắp đặt trước.
  • Ứng biến: Hành động xử lý tình huống ngay tại chỗ theo diễn biến thực tế, không theo kế hoạch định sẵn.

Từ chứa "kế hoạch hoá"